TanroDictionary Sổ từ

dihedral

/ˌdɑɪˈhidrəl/

Anh
0

dihedral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai mặt, nhị diện; Góc nhị diện; Góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai mặt, nhị diện.tính từEN-VI Dict
  2. Góc nhị diện.danh từEN-VI Dict
  3. Góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cube has three dihedral angles at each corner.

  2. The roof has a sharp dihedral angle.

  3. The wings formed a dihedral shape in flight.

  4. dihedral angle

    góc nhị diện; (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)