TanroDictionary Sổ từ

dilapidate

/dəˈlæpəˌdeɪt/

Anh
0

dilapidate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: làm hư nát, làm đổ nát (nhà... ); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo... ); Phung phí (của cải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm hư nát, làm đổ nát (nhà... ); làm long tay gãy ngõng (đồ đạc); làm xác xơ (quần áo... ).động từEN-VI Dict
  2. Phung phí (của cải).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Rain can dilapidate an old wooden house.

  2. He will dilapidate his savings on games.