TanroDictionary Sổ từ

dilapidated

/dɪˈlæpɪdeɪtɪd/

Anh
0

dilapidated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo... ); Bị phung phí (của cải); Lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo... ).tính từEN-VI Dict
  2. Bị phung phí (của cải).tính từEN-VI Dict
  3. Lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dilapidated house needs many repairs.

  2. His careless spending left him dilapidated.

  3. He arrived in a dilapidated shirt and shoes.