Nghĩa tiếng Việt
- Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp (nhà); long tay gãy ngõng (đồ đạc); xác xơ (quần áo... ).tính từEN-VI Dict
- Bị phung phí (của cải).tính từEN-VI Dict
- Lôi thôi, không gọn gàng (ăn mặc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dilapidated house needs many repairs.
-
His careless spending left him dilapidated.
-
He arrived in a dilapidated shirt and shoes.