TanroDictionary Sổ từ

dilemma

/dɪˈlemə/

Anh Thông dụng
0

dilemma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Song đề; Thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Song đề.danh từEN-VI Dict
  2. Thế tiến lui đều khó, thế tiến thoái lưỡng nan, tình trạng khó xử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He faced a difficult dilemma at work.

  2. She faced a difficult dilemma at work.

  3. between (on) the horns of a dilemma

    ở trong thế tiến lui đều khó

  4. to be put into (reduced to) a dilemma

    bị đặt vào thế khó xử