Nghĩa tiếng Việt
- Sự ham mê nghệ thuật, sự ham thích nghệ thuật.danh từEN-VI Dict
- Tính tài tử, tính không chuyên, tính không sâu (về một môn gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her dilettantism showed in many short hobbies.
-
His dilettantism kept him from deep study.