TanroDictionary Sổ từ

diligence

/ˈdɪlɪdʒəns/

Anh Thông dụng
0

diligence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù; Xe ngựa chở khách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự siêng năng, sự chuyên cần, sự cần cù.danh từEN-VI Dict
  2. Xe ngựa chở khách.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her diligence helped her finish the project early.

  2. They rode to town in a slow diligence.