TanroDictionary Sổ từ

dilly-dally

/ˈdɪliˈdæli/

Anh
0

dilly-dally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưỡng lự, do dự; La cà, hay đà đẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưỡng lự, do dự.động từEN-VI Dict
  2. La cà, hay đà đẫn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She tried to dilly-dally the issue.

  2. He dilly-dallied by the shop window.