Nghĩa tiếng Việt
- Thứ nguyên, (đại số) hạng bậc.danh từWiktionary
- D. of a representation bậc của phép biểu diễn.danh từWiktionary
dimesionality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thứ nguyên, (đại số) hạng bậc; D. of a representation bậc của phép biểu diễn.