Nghĩa tiếng Việt
- Chia đôi, phân đôi.tính từEN-VI Dict
- (ngoại động từ) Chia đôi.động từWiktionary
Ví dụ
-
The dimidiate leaf looked cut in half.
/dɪˈmɪdiət/
dimidiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chia đôi, phân đôi; (ngoại động từ) Chia đôi.
The dimidiate leaf looked cut in half.