TanroDictionary Sổ từ

dimidiate

/dɪˈmɪdiət/

Anh
0

dimidiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chia đôi, phân đôi; (ngoại động từ) Chia đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chia đôi, phân đôi.tính từEN-VI Dict
  2. (ngoại động từ) Chia đôi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. The dimidiate leaf looked cut in half.