Nghĩa tiếng Việt
- Hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của diminish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We noticed the diminishing light in the room.
-
The budget is diminishing each month.
-
diminishing glass
kính thu nhỏ