Nghĩa tiếng Việt
- Kể đi kể lại một câu chuyện được mọi người tán thưởng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I've dined out on the story of his accident.
/dˈaɪn ˈaʊt ˈɒn/
dine out on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kể đi kể lại một câu chuyện được mọi người tán thưởng.
I've dined out on the story of his accident.