Nghĩa tiếng Việt
- Người thường ăn cơm khách; người thường đi ăn hiệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the diner-out on the desk.
/ˌdɑɪnəˈrɑʊt/
diner-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thường ăn cơm khách; người thường đi ăn hiệu.
He kept the diner-out on the desk.