Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng binh boong (chuông).danh từEN-VI Dict
- Đều đều như tiếng chuông kêu bính boong.tính từEN-VI Dict
- Gay go, qua đi đối lại, đốp chát, chuông khánh cọ nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ding-dong of the bell echoed.
-
Her speech had a ding-dong rhythm.
-
The two teams played a ding-dong match tonight.
-
a ding-dong match
trận đấu gay go