TanroDictionary Sổ từ

ding-dong

/ˈdɪŋ dɒŋ/

Anh
0

ding-dong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng binh boong (chuông); Đều đều như tiếng chuông kêu bính boong; Gay go, qua đi đối lại, đốp chát, chuông khánh cọ nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng binh boong (chuông).danh từEN-VI Dict
  2. Đều đều như tiếng chuông kêu bính boong.tính từEN-VI Dict
  3. Gay go, qua đi đối lại, đốp chát, chuông khánh cọ nhau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ding-dong of the bell echoed.

  2. Her speech had a ding-dong rhythm.

  3. The two teams played a ding-dong match tonight.

  4. a ding-dong match

    trận đấu gay go