Nghĩa tiếng Việt
- Công trình quân sự kiên cố, thường là một phần của thành trì được xây dựng nhô ra để phòng thủ và tấn công.danh từ
- Vị trí kiên cố, trung tâm quyền lực hoặc nơi tập trung lực lượng của một tổ chức, hệ tư tưởng.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép