TanroDictionary Sổ từ

dinh luỹ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công trình quân sự kiên cố, thường là một phần của thành trì được xây dựng nhô ra để phòng thủ và tấn công.danh từ
  2. Vị trí kiên cố, trung tâm quyền lực hoặc nơi tập trung lực lượng của một tổ chức, hệ tư tưởng.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép