Nghĩa tiếng Việt
- (từ lóng) công việc năng nhọc.danh từEN-VI Dict
- Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The job was hard dinkum.
-
His voice stayed dinkum all night.
/ˈdɪŋkəm/
dinkum là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (từ lóng) công việc năng nhọc; Uc, (từ lóng) thật, thực, đúng.
The job was hard dinkum.
His voice stayed dinkum all night.