Nghĩa tiếng Việt
- Bàn đẩy dọn ăn (dùng để chén, đĩa và đồ ăn trước khi bày bàn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dinner-wagon brought clean dishes to the table.
/ˈdɪnɜːˈwæɡən/
dinner-wagon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn đẩy dọn ăn (dùng để chén, đĩa và đồ ăn trước khi bày bàn).
The dinner-wagon brought clean dishes to the table.