TanroDictionary Sổ từ

dionysiac

/daɪəˈnɪziæk/

Anh
0

dionysiac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc thần rượu; Thần rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thần rượu.tính từEN-VI Dict
  2. Thần rượu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The festival had a dionysiac mood.

  2. In the story, a dionysiac joined the feast.