Nghĩa tiếng Việt
- Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His dionysian habits worried his friends.
/ˌdaɪəˈnɪziæk/
dionysian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏng.
His dionysian habits worried his friends.