TanroDictionary Sổ từ

dioptric

/daɪˈɒptrɪk/

Anh
0

dioptric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khúc xạ; Khúc xạ học; Điôt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khúc xạ.tính từEN-VI Dict
  2. Khúc xạ học.tính từEN-VI Dict
  3. Điôt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dioptric lens bent the light clearly.

  2. She studied dioptric effects in her class.

  3. The circuit used a small dioptric part.