Nghĩa tiếng Việt
- Tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.danh từEN-VI Dict
- Mô hình 3D nhỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displayed a bright diorama.
-
The child built a small diorama for class.
/ˌdaɪəˈrɑːmə/
diorama là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu; Mô hình 3D nhỏ.
The museum displayed a bright diorama.
The child built a small diorama for class.