Nghĩa tiếng Việt
- Que dò, que đo mực nước, que đo mực dầu(trong bình chứa nước... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worker checked the tank with a dip-tick.
/ˈdɪpˈtɪk/
dip-tick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Que dò, que đo mực nước, que đo mực dầu(trong bình chứa nước... ).
The worker checked the tank with a dip-tick.