Nghĩa tiếng Việt
- Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diplex system sent two signals through one line.
/ˈdɪpləks/
diplex là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.
The diplex system sent two signals through one line.