TanroDictionary Sổ từ

diplomacy

/dɪˈpləʊməsi/

Anh Thông dụng
0

diplomacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao; Sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao.danh từEN-VI Dict
  2. Sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Diplomacy helped them solve the issue calmly.

  2. He used diplomacy during the difficult meeting.