TanroDictionary Sổ từ

diplomate

/ˈdɪpləˌmeɪt/

Anh
0

diplomate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có văn bằng; Người có tài chuyên môn đã được một cơ quan chuyên môn thừa nhận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có văn bằng.danh từEN-VI Dict
  2. Người có tài chuyên môn đã được một cơ quan chuyên môn thừa nhận.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A diplomate must meet strict professional standards.

  2. The board named him a diplomate in medicine.