Nghĩa tiếng Việt
- Người có văn bằng.danh từEN-VI Dict
- Người có tài chuyên môn đã được một cơ quan chuyên môn thừa nhận.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A diplomate must meet strict professional standards.
-
The board named him a diplomate in medicine.