Nghĩa tiếng Việt
- Ngoại giao.tính từEN-VI Dict
- Có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao.tính từEN-VI Dict
- Văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The diplomatic mission arrived in the city.
-
She gave a diplomatic answer to the question.
-
The office sent a diplomatic letter yesterday.
-
the diplomatic body (corps)
đoàn ngoại giao