Nghĩa tiếng Việt
- Làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to diplomatise during difficult meetings.
/ˈdɪpləmætaɪz/
diplomatise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao.
He learned to diplomatise during difficult meetings.