TanroDictionary Sổ từ

diplomatize

/ˈdɪpləmætaɪz/

Anh
0

diplomatize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She can diplomatize even tense discussions.