TanroDictionary Sổ từ

diplophase

/ˈdɪpləˌfeɪz/

Anh
0

diplophase là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giai đoạn lưỡng bội; giai đoạn thực vật bào tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giai đoạn lưỡng bội; giai đoạn thực vật bào tử.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This plant changes during the diplophase.