TanroDictionary Sổ từ

diplopic

/dɪˈplɑːpɪk/

Anh
0

diplopic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) chứng nhìn đôi; Mắc chứng nhìn đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chứng nhìn đôi.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc chứng nhìn đôi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The diplopic patient saw two lights at once.

  2. After the injury, he felt diplopic while reading.