TanroDictionary Sổ từ

diptych

/ˈdɪptɪk/

Anh
0

diptych là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sách gập hai tấm; Tranh bộ đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách gập hai tấm.danh từEN-VI Dict
  2. Tranh bộ đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old diptych opened with two painted panels.

  2. The gallery displayed a diptych by the door.