Nghĩa tiếng Việt
- Phát thanh trực tiếp; truyền hình trực tiếp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The direct broadcast sounded clear.
/dəˈrɛkt ˈbrɔdˌkæst/
direct broadcast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát thanh trực tiếp; truyền hình trực tiếp.
The direct broadcast sounded clear.