Nghĩa tiếng Việt
- Báo hiệu bằng dòng điện một chiều.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the direct current signaling today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈrɛkt ˈkɜːənt ˈsɪɡnəlin/
They discussed the direct current signaling today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép