Nghĩa tiếng Việt
- Yếu tố hướng tính; thừa số hướng tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A directiviti factor helped the team.
/dəˌrɛkˈtɪvəti ˈfæktɜː/
directiviti factor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Yếu tố hướng tính; thừa số hướng tính.
A directiviti factor helped the team.