Nghĩa tiếng Việt
- Đường chạy, đường đua (cho mô tô, cho người... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dirt-track was muddy after the rain.
/ˈdɜːtˈtræk/
dirt-track là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường chạy, đường đua (cho mô tô, cho người... ).
The dirt-track was muddy after the rain.