TanroDictionary Sổ từ

disabuse

/ˌdɪsəˈbjuːz/

Anh
0

disabuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The facts disabused him of that idea.