Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The facts disabused him of that idea.
/ˌdɪsəˈbjuːz/
disabuse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hết mù quáng, làm cho hết sai lầm, làm cho tỉnh ngộ.
The facts disabused him of that idea.