Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disabuse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was disabusing him of that false idea.
/dɪˈseɪbəsɪŋ/
disabusing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disabuse.
She was disabusing him of that false idea.