Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I disaccustom myself from late nights.
/ˌdɪsəˈkəstəm/
disaccustom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm mất thói quen, làm bỏ thói quen.
I disaccustom myself from late nights.