TanroDictionary Sổ từ

disaffiliate

/ˌdɪsəˈfɪlieɪt/

Anh
0

disaffiliate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khai trừ, đuổi ra khỏi (một tổ chức).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The club disaffiliated the rule breaker.