Nghĩa tiếng Việt
- Sự khai trừ, sự đuổi ra khỏi (một tổ chức).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His disaffiliation from the club was final.
/ˌdɪsəfɪliˈeɪʃn/
disaffiliation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự khai trừ, sự đuổi ra khỏi (một tổ chức).
His disaffiliation from the club was final.