Nghĩa tiếng Việt
- Không công nhận, phủ nhận.động từEN-VI Dict
- Huỷ, huỷ bỏ, thủ tiêu (một bản án).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She disaffirm the report in public.
-
The court disaffirm the old decision.
/ˌdɪsəˈfɜːm/
disaffirm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không công nhận, phủ nhận; Huỷ, huỷ bỏ, thủ tiêu (một bản án).
She disaffirm the report in public.
The court disaffirm the old decision.