TanroDictionary Sổ từ

disaffirm

/ˌdɪsəˈfɜːm/

Anh
0

disaffirm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không công nhận, phủ nhận; Huỷ, huỷ bỏ, thủ tiêu (một bản án).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không công nhận, phủ nhận.động từEN-VI Dict
  2. Huỷ, huỷ bỏ, thủ tiêu (một bản án).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She disaffirm the report in public.

  2. The court disaffirm the old decision.