Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disafforestđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The area was disafforested many years ago.
/ˌdɪsəˈfɒrɪstɪd/
disafforested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disafforest.
The area was disafforested many years ago.