Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disagree.động từ
Ví dụ
-
They are disagreeing about the best plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˌɪsəɡrˈiːɪŋ/
They are disagreeing about the best plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép