TanroDictionary Sổ từ

disallowance

/dˌɪsəlˈaʊəns/

Anh
0

disallowance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không nhận, sự không công nhận, sự không thừa nhận, sự bác; sự cự tuyệt; Sự cấm, sự không cho phép.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không nhận, sự không công nhận, sự không thừa nhận, sự bác; sự cự tuyệt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cấm, sự không cho phép.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher's disallowance surprised the class.

  2. The disallowance of the request felt unfair.