Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ape can disambiguate similar search results.
/ˌdɪsæmˈbɪɡjueɪt/
disambiguate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.
The ape can disambiguate similar search results.