TanroDictionary Sổ từ

disappointment

/ˌdɪsəˈpɔɪntmənt/

Anh Thông dụng
0

disappointment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chán ngán, sự thất vọng; Điều làm chán ngán, điều làm thất vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chán ngán, sự thất vọng.danh từEN-VI Dict
  2. Điều làm chán ngán, điều làm thất vọng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her disappointment showed in her face.

  2. The broken gift was a disappointment.