Nghĩa tiếng Việt
- Không tán thành, phản đối.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His disapprobative comment ended the discussion.
/ˌdɪsəˈprəʊstət/
disapprobative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tán thành, phản đối.
His disapprobative comment ended the discussion.