TanroDictionary Sổ từ

disapproval

/ˌdɪsəˈpruːvl/

Anh Thông dụng
0

disapproval là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không tán thành, sự phản đối; sự chê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không tán thành, sự phản đối; sự chê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher gave disapproval with a stern look.