Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disapprove.động từEN-VI Dict
- Không tán thành, phản đối; chê.advWiktionary
Ví dụ
-
She is disapproving of the noisy behavior.
/ˌdɪsəˈpruːvɪŋ/
disapprovingly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disapprove; Không tán thành, phản đối; chê.
She is disapproving of the noisy behavior.