TanroDictionary Sổ từ

disarmament

/dɪsˈɑːməmənt/

Anh Thông dụng
0

disarmament là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giảm quân bị, sự giải trừ quân bị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giảm quân bị, sự giải trừ quân bị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The two countries agreed on disarmament talks.