TanroDictionary Sổ từ

disarmed

/dɪsˈɑːmd/

Anh
0

disarmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disarm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disarmđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The guard disarmed the old alarm safely.