Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disarmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard disarmed the old alarm safely.
/dɪsˈɑːmd/
disarmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của disarm.
The guard disarmed the old alarm safely.